BeDict Logo

callisthenics

/ˌkælɪsˈθɛnɪks/ /ˌkɪlɪsˈθɛnɪks/
Hình ảnh minh họa cho callisthenics: Thể dục dụng cụ, Thể dục nhịp điệu.
 - Image 1
callisthenics: Thể dục dụng cụ, Thể dục nhịp điệu.
 - Thumbnail 1
callisthenics: Thể dục dụng cụ, Thể dục nhịp điệu.
 - Thumbnail 2
noun

Để cải thiện thể lực, các học sinh đã tập thể dục nhịp điệu với các động tác tận dụng sức nặng cơ thể trong giờ giải lao.