

equipment
Định nghĩa
noun
Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ.
Ví dụ :
Từ liên quan
successful adjective
/səkˈsɛsfl̩/
Thành công, thắng lợi, thành đạt.
Sử dụng thuốc thành công; một thí nghiệm thành công; một doanh nghiệp thành đạt.
expedition noun
/ɛkspəˈdɪʃən/