Hình nền cho equipment
BeDict Logo

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những trang bị cắm trại là thứ không thể thiếu cho một chuyến đi cuối tuần thành công.
noun

Trang thiết bị, đồ dùng, dụng cụ.

Ví dụ :

Chuyến đi cắm trại cần rất nhiều trang thiết bị, bao gồm lều, túi ngủ và đồ dùng nấu nướng.