Hình nền cho fitness
BeDict Logo

fitness

/ˈfɪtnəs/

Định nghĩa

noun

Sự phù hợp, sự thích hợp.

Ví dụ :

Sự tận tâm của cô ấy với chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục cho thấy cô ấy rất phù hợp với công việc.
noun

Sự thích nghi, khả năng thích nghi.

Ví dụ :

Việc những con công đực có khả năng thích nghi cao, thể hiện qua bộ lông đuôi sặc sỡ, giúp chúng thu hút nhiều công mái hơn và sinh sản được nhiều con non hơn.