verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan hơn, trở nên khôn ngoan. To become wise. Ví dụ : "Through careful study, she wisely became more confident in her math abilities. " Nhờ học hành cẩn thận, cô ấy dần dần khôn ngoan hơn và tự tin hơn vào khả năng toán học của mình. mind character philosophy soul being attitude human ability education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ra, biết điều, học hỏi. Usually with "up", to inform or learn. Ví dụ : "After Mo had a word with him, he wised up." Sau khi Mo nói chuyện với anh ta, anh ta đã khôn ra. communication language education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, thông thái, uyên bác. Showing good judgement or the benefit of experience. Ví dụ : ""It is a profitable thing, if one is wise, to seem foolish" - Aeschylus" Nếu khôn ngoan, việc giả ngốc có thể mang lại lợi ích lớn. philosophy character mind attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn láo. Disrespectful. Ví dụ : "Her comments about the new project were rather wise, showing a lack of respect for the team's efforts. " Những nhận xét của cô ấy về dự án mới khá xấc xược, cho thấy sự thiếu tôn trọng đối với những nỗ lực của cả nhóm. attitude character moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan, thông thái, hiểu biết. Aware, informed. Ví dụ : "Be careful, the boss is wise." Cẩn thận đấy, ông chủ là người hiểu biết lắm. character philosophy mind human being quality ability attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, kiểu, lối. Way, manner, method. Ví dụ : "My mother always has a wise way of handling disagreements. " Mẹ tôi luôn có một cách khôn khéo để giải quyết những bất đồng. way style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy bảo, chỉ bảo. To instruct. Ví dụ : "The teacher wisely instructed the students on how to solve the math problem. " Giáo viên đã khôn ngoan chỉ bảo học sinh cách giải bài toán một cách cẩn thận. education communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên bảo, thuyết phục. To advise; induce. Ví dụ : "The teacher wisely advised the students to study hard for the upcoming exam. " Cô giáo khuyên bảo học sinh một cách khôn ngoan nên chăm chỉ học tập cho kỳ thi sắp tới. communication language mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, chỉ đường. To show the way, guide. Ví dụ : "The teacher wisely guided the students through the difficult math problem. " Người giáo viên đã khéo léo dẫn dắt các em học sinh giải quyết bài toán khó. way direction action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, dẫn đường. To direct the course of, pilot. Ví dụ : "The captain wisely steered the ship through the treacherous storm. " Vị thuyền trưởng đã khôn khéo lái con tàu vượt qua cơn bão dữ dội. nautical sailing direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho quay, khiến cho quay, xoay. To cause to turn. Ví dụ : "The teacher wisely turned the class's attention to a new topic. " Người giáo viên khéo léo xoay sự chú ý của cả lớp sang một chủ đề mới. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc