noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính linh hoạt, sự mềm dẻo. The quality of being flexible; suppleness; pliability. Ví dụ : "The gymnast's flexibility allowed her to perform the difficult backbend easily. " Sự mềm dẻo của vận động viên thể dục dụng cụ cho phép cô ấy thực hiện động tác uốn lưng khó một cách dễ dàng. physiology body ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Linh hoạt, tính linh hoạt, sự uyển chuyển. The quality of having options. Ví dụ : "I had some flexibility in terms of whether to stay in a hotel or in a bed-and-breakfast." Tôi có thể tùy chọn ở khách sạn hoặc nhà trọ nhỏ, nên cũng khá linh hoạt. quality ability business possibility attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc