Hình nền cho break
BeDict Logo

break

/bɹeɪk/

Định nghĩa

noun

Sự vỡ, mảnh vỡ, chỗ vỡ.

Ví dụ :

Xương đùi bị gãy thành một đường rất gọn nên có lẽ sẽ lành nhanh thôi.
noun

Ví dụ :

Lập trình viên đặt một điểm dừng trong mã để kiểm tra lỗi của chương trình.
noun

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó sở hữu một chiếc xe ngựa lớn rất đẹp, loại xe có tên là "break", mà họ dùng để đi dạo trong công viên.
noun

Ví dụ :

Vượt qua quãng ngắt âm một cách mượt mà là một trong những bài học đầu tiên mà người chơi clarinet trẻ tuổi cần phải thành thạo.
noun

Vực, Khe, Hẻm núi.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài khám phá những hẻm núi hiểm trở ven sông, cẩn thận vượt qua những dốc đá dựng đứng.
verb

Làm nhụt chí, đè bẹp tinh thần.

Ví dụ :

Những lời chỉ trích liên tục từ các bạn học đã làm nhụt chí cô ấy, khiến cô ấy mất hứng thú với việc học.
noun

Đoạn nhạc ngắt, Đoạn break.

Ví dụ :

Trong buổi khiêu vũ ở trường, DJ đã tung ra một "đoạn break" cực mạnh, khiến ai nấy đều phải xuống sàn nhảy.