noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận động viên thể dục dụng cụ. A gymnast. Ví dụ : "The gymnastic on the uneven bars performed a flawless routine. " Vận động viên thể dục dụng cụ biểu diễn trên xà lệch đã thực hiện một bài thi hoàn hảo. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thể dục dụng cụ, có tính thể dục dụng cụ. Pertaining to gymnastics. Ví dụ : "The school's gymnastic equipment includes uneven bars and a balance beam. " Trang thiết bị thể dục dụng cụ của trường bao gồm xà lệch và cầu thăng bằng. sport body entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc thể dục dụng cụ, Thuộc môn thể thao. Pertaining to the gymnasia (ancient Greek schools). Ví dụ : "gymnastic dialogues" Những cuộc đối thoại liên quan đến thể dục dụng cụ thời Hy Lạp cổ đại. education history culture sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc