Hình nền cho participation
BeDict Logo

participation

/pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃən/ /pərˌtɪsɪˈpeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tham gia, sự góp mặt, sự tham dự.

Ví dụ :

"The children's participation in the school play was enthusiastic. "
Sự tham gia của các em nhỏ vào vở kịch ở trường rất nhiệt tình.
noun

Ví dụ :

Chương trình tái chế mới của trường khuyến khích học sinh tích cực tham gia.
noun

Phần hùn, cổ phần, sự tham gia góp vốn.

Ví dụ :

Việc nhân viên mới được tham gia vào chương trình chia lợi nhuận của công ty đồng nghĩa với việc họ nhận được một khoản tiền thưởng nhỏ mỗi quý, tương tự như một phần hùn vốn của họ.