adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, phía ngoài. Outside, externally. This is still used in the names of some civil parishes in England, e.g. St Cuthbert Without. Ví dụ : "The school is located just outside the town, without the main shopping area. " Trường học nằm ngay bên ngoài thị trấn, phía ngoài khu mua sắm chính. area place geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có, thiếu. Lacking something. Ví dụ : "Being from a large, poor family, he learned to live without." Xuất thân từ một gia đình nghèo đông con, anh ấy đã học cách sống thiếu thốn. condition situation being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bao cao su. In prostitution: without a condom being worn. Ví dụ : "The sex worker performed the act without a condom. " Cô gái bán dâm thực hiện hành vi đó mà không dùng bao cao su. sex body human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài, Bên ngoài. Outside of, beyond. Ví dụ : "The snow was swirling without the cottage, but it was warm within." Tuyết đang cuộn xoáy bên ngoài căn nhà nhỏ, nhưng bên trong thì ấm áp. philosophy being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có, thiếu, không. Not having, containing, characteristic of, etc. Ví dụ : "It was a mistake to leave my house without a coat." Thật là một sai lầm khi tôi rời khỏi nhà mà không có áo khoác. nothing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có, Thiếu, Nếu không có. Not doing or not having done something. Ví dụ : "He likes to eat everything without sharing." Anh ấy thích ăn mọi thứ mà không chia sẻ với ai cả. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu không, trừ phi. Unless, except (introducing a clause). Ví dụ : "You can't go to the park without finishing your homework. " Bạn không thể đi công viên nếu không làm xong bài tập về nhà. grammar linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc