Hình nền cho under
BeDict Logo

under

/ˈʊndə/ /ˈʌndə(ɹ)/ /ˈʌndɚ/

Định nghĩa

adjective

Ở dưới, phía dưới.

Ví dụ :

Cái thùng đựng đồ dưới quầy giúp giấu kín những vật dụng dự trữ thêm.