Hình nền cho thus
BeDict Logo

thus

/ˈðʌs/

Định nghĩa

adverb

Như vậy, bằng cách này.

Ví dụ :

"If you throw the ball thus, as I’m showing you, you’ll have better luck hitting the target."
Nếu con ném bóng như vậy, như ba đang chỉ cho con đây, con sẽ dễ trúng đích hơn.