noun🔗ShareLan chuông, hoa chuông. Any plant of the genus Aquilegia, having distinctive bell-shaped flowers with spurs on each petal."My grandmother's garden always has a patch of vibrant columbine blooming in the spring. "Vào mùa xuân, khu vườn của bà tôi luôn có một đám hoa lan chuông rực rỡ nở rộ.plantChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về chim bồ câu. Pertaining to a dove or pigeon."The garden statue featured a columbine dove perched delicately on a birdbath. "Bức tượng trong vườn có hình một con chim bồ câu thuộc loại columbine đậu nhẹ nhàng trên bồn tắm chim.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc