Hình nền cho distinctive
BeDict Logo

distinctive

/dɪˈstɪŋktɪv/

Định nghĩa

noun

Nét đặc trưng, đặc điểm, nét riêng biệt.

Ví dụ :

Tiếng cười đặc trưng của cô ấy, một tiếng khúc khích the thé, có thể nghe thấy khắp sân chơi.
adjective

Đặc biệt, khác biệt, có tính phân biệt.

Ví dụ :

Bà tôi có một cách đan áo rất đặc biệt, bà dùng những màu sắc khiến áo len của bà khác biệt hẳn so với những người khác.
adjective

Đặc trưng, phân biệt.

Ví dụ :

Những dấu nhấn đặc trưng trong văn bản tiếng Hebrew có chức năng phân tách các mệnh đề, cho biết một ý nghĩ kết thúc ở đâu và một ý nghĩ khác bắt đầu ở đâu.
adjective

Đặc biệt, riêng biệt, dễ nhận biết.

Ví dụ :

Giọng của cô giáo có một âm sắc đặc biệt, dễ dàng nhận ra so với giọng của các học sinh khác trong lớp.