adverb🔗ShareNhẹ nhàng, tinh tế, khéo léo. In a delicate manner; exquisitely."The gingerbread was delicately, if imprecisely, captured by the brushstrokes."Bánh gừng được thể hiện một cách nhẹ nhàng, tinh tế qua những nét vẽ, dù có lẽ không hoàn toàn chính xác.stylequalitywayappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTế nhị, khéo léo. Tactfully."He approached the main subject delicately."Anh ấy tiếp cận vấn đề chính một cách tế nhị và khéo léo.attitudecharacterstylemoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc