BeDict Logo

patch

/pætʃ/
Hình ảnh minh họa cho patch: Miếng vá.
 - Image 1
patch: Miếng vá.
 - Thumbnail 1
patch: Miếng vá.
 - Thumbnail 2
noun

Tay áo của anh ấy có những miếng vá ở khuỷu tay, nơi vải khác đã được may vào để thay thế phần vải đã bị mòn.

Hình ảnh minh họa cho patch: Miếng vá tạm, miếng vá.
 - Image 1
patch: Miếng vá tạm, miếng vá.
 - Thumbnail 1
patch: Miếng vá tạm, miếng vá.
 - Thumbnail 2
patch: Miếng vá tạm, miếng vá.
 - Thumbnail 3
patch: Miếng vá tạm, miếng vá.
 - Thumbnail 4
noun

Cần phải vá tạm cái mái nhà bị dột cho đến khi lợp được ngói mới.

Hình ảnh minh họa cho patch: Nốt ruồi giả, miếng dán trang điểm.
noun

Trong bức chân dung, người phụ nữ dán một miếng "nốt ruồi giả" nhỏ gần má để tôn lên vẻ đẹp của mình.

Hình ảnh minh họa cho patch: Bản vá, miếng vá (lỗi).
 - Image 1
patch: Bản vá, miếng vá (lỗi).
 - Thumbnail 1
patch: Bản vá, miếng vá (lỗi).
 - Thumbnail 2
noun

Lập trình viên đã tải một bản vá lỗi về để sửa lỗi trong phần mềm theo dõi điểm danh của trường.

Hình ảnh minh họa cho patch: Miếng vá.
noun

Trước khi nhét viên đạn súng trường vào nòng, người thợ săn cẩn thận bọc nó bằng một miếng da thuộc đã được bôi trơn, như một miếng vá để viên đạn vừa khít với nòng súng.

Hình ảnh minh họa cho patch: Kết nối tạm thời.
 - Image 1
patch: Kết nối tạm thời.
 - Thumbnail 1
patch: Kết nối tạm thời.
 - Thumbnail 2
verb

Để sửa lỗi kết nối giữa máy tính và máy in, kỹ thuật viên đã dùng một dây cáp mới để kết nối tạm thời.