Hình nền cho patch
BeDict Logo

patch

/pætʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tay áo của anh ấy có những miếng vá ở khuỷu tay, nơi vải khác đã được may vào để thay thế phần vải đã bị mòn.
noun

Ví dụ :

Cần phải vá tạm cái mái nhà bị dột cho đến khi lợp được ngói mới.
noun

Nốt ruồi giả, miếng dán trang điểm.

Ví dụ :

Trong bức chân dung, người phụ nữ dán một miếng "nốt ruồi giả" nhỏ gần má để tôn lên vẻ đẹp của mình.
noun

Ví dụ :

Lập trình viên đã tải một bản vá lỗi về để sửa lỗi trong phần mềm theo dõi điểm danh của trường.
noun

Ví dụ :

Trước khi nhét viên đạn súng trường vào nòng, người thợ săn cẩn thận bọc nó bằng một miếng da thuộc đã được bôi trơn, như một miếng vá để viên đạn vừa khít với nòng súng.
noun

Dây nối, Dây cáp nối.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên đã dùng dây cáp nối để kết nối máy tính với máy in.
verb

Ví dụ :

Để sửa lỗi kết nối giữa máy tính và máy in, kỹ thuật viên đã dùng một dây cáp mới để kết nối tạm thời.