Hình nền cho blooming
BeDict Logo

blooming

/ˈbluː.mɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nở rộ, đơm hoa kết trái, làm cho phát triển.

Ví dụ :

Sự khích lệ của giáo viên đã vun đắp sự tự tin, giúp sự tự tin của học sinh nở rộ.
adjective

Nở rộ, tươi thắm, tràn đầy sức sống.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng luyện tập chuyên cần, vận động viên đó có một sức khỏe nở rộ, tràn đầy sinh lực, sẵn sàng cho cuộc thi.