Hình nền cho spring
BeDict Logo

spring

/spɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Việc nhấc cái thùng nặng đã làm anh ấy bị bong gân lưng, khiến anh ấy rất đau.
noun

Ví dụ :

Cô nàng có làn da sáng trong lớp mình nổi tiếng vì nước da đẹp và cách mà những màu sắc nhất định, như san hô và vàng, làm nổi bật những đường nét của cô ấy.
verb

Bật, Nhấn, Tác động.

Ví dụ :

Quan hệ giữa Hoa Kỳ và Guatemala vốn dĩ thân thiết, mặc dù đôi khi bị căng thẳng do các vấn đề nhân quyền và dân sự/quân sự tác động.