

spring
/spɹɪŋ/
verb







noun
Xuân, mùa xuân.





noun
Nước da sáng.
Cô nàng có làn da sáng trong lớp mình nổi tiếng vì nước da đẹp và cách mà những màu sắc nhất định, như san hô và vàng, làm nổi bật những đường nét của cô ấy.




















noun






noun
Động cơ, yếu tố thúc đẩy.












































































verb




verb
Uốn, làm cong, bẻ cong.












verb
Gây khó khăn, ép buộc, cưỡng ép.





verb
