verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, Ngồi chễm chệ. To rest on (or as if on) a perch; to roost. Ví dụ : "The robin perched on the edge of the birdbath, getting ready to take a drink. " Con chim cổ đỏ đậu trên mép bồn tắm chim, chuẩn bị uống nước. animal bird position nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, Ngồi chễm chệ, Ngồi trên cao. To stay in an elevated position. Ví dụ : "The cat perched on the windowsill, watching the birds outside. " Con mèo đậu trên bậu cửa sổ, ngắm nhìn những chú chim bên ngoài. position nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, đặt lên cao. To place something on (or as if on) a perch. Ví dụ : "She perched her glasses on the tip of her nose to read the small print. " Cô ấy đặt kính lên trên chóp mũi để đọc chữ in nhỏ. position nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soi vải bằng sào. To inspect cloth using a perch. Ví dụ : "The experienced textile worker perched the velvet, carefully checking for any flaws in the weave before it was sent to the designer. " Người thợ dệt lành nghề soi vải bằng sào tấm nhung, cẩn thận kiểm tra từng lỗi nhỏ trên đường dệt trước khi gửi cho nhà thiết kế. industry job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chênh vênh, đậu, ngự trên cao. Situated as if balancing above something. Ví dụ : "The perched bird sat still on the edge of the window. " Con chim đậu chênh vênh trên mép cửa sổ, ngồi im phăng phắc. position appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc