Hình nền cho grandmother
BeDict Logo

grandmother

/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

Định nghĩa

noun

Bà, bà nội, bà ngoại.

Ví dụ :

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "
Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.