Hình nền cho spurs
BeDict Logo

spurs

/spɝz/

Định nghĩa

verb

Hỏi, thắc mắc, truy vấn.

Ví dụ :

Giáo viên thường khuyến khích học sinh tư duy phản biện bằng cách hỏi những câu hỏi mở, gợi sự thắc mắc.
noun

Ví dụ :

Từ đỉnh núi, chúng tôi có thể thấy vài nhánh núi tỏa ra từ dãy núi chính, giống như những ngón tay vươn dài qua thung lũng.
noun

Ví dụ :

Trước khi bước lên xác cá voi trơn trượt để bắt đầu xẻ mỡ, những người săn cá voi gắn cựa (một loại dụng cụ bằng sắt có gai) vào ủng của họ.
noun

Ví dụ :

Chân cột La Mã cổ đại có các gờ, trụ trang trí chạm khắc hình lá ô rô rất tinh xảo, nối phần thân tròn của cột với phần đế vuông bên dưới.
noun

Ví dụ :

Các kỹ sư đã thêm cánh gà vào tường thành để tăng cường khả năng chống lại các cuộc tấn công, kết nối phần lũy ngoài với cấu trúc bên trong.
noun

Gỗ chống hông tàu.

Ví dụ :

Trước khi hạ thủy con tàu mới, các công nhân kiểm tra cẩn thận từng gỗ chống hông tàu, đảm bảo chúng được bắt chặt vào thân tàu để tránh hư hại khi tàu trượt xuống nước.
noun

Ví dụ :

Vì bức tường đỡ cản trở việc lắp đặt dầm nguyên thanh, người thợ mộc đã dùng cong sơn để hỗ trợ cho sàn nhà mới.
verb

Đeo cựa.

To put spurs on.

Ví dụ :

Đeo cựa vào ủng.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã phát hiện ra một vài tín hiệu giả trong tín hiệu đầu ra của máy thu thanh, gây ra tiếng rè và làm méo tiếng chương trình phát sóng.