BeDict Logo

spurs

/spɝz/
Hình ảnh minh họa cho spurs: Dãy núi nhỏ, nhánh núi.
noun

Từ đỉnh núi, chúng tôi có thể thấy vài nhánh núi tỏa ra từ dãy núi chính, giống như những ngón tay vươn dài qua thung lũng.

Hình ảnh minh họa cho spurs: Cựa
noun

Trước khi bước lên xác cá voi trơn trượt để bắt đầu xẻ mỡ, những người săn cá voi gắn cựa (một loại dụng cụ bằng sắt có gai) vào ủng của họ.

Hình ảnh minh họa cho spurs: Gờ, trụ trang trí.
noun

Chân cột La Mã cổ đại có các gờ, trụ trang trí chạm khắc hình lá ô rô rất tinh xảo, nối phần thân tròn của cột với phần đế vuông bên dưới.

Hình ảnh minh họa cho spurs: Gỗ chống hông tàu.
noun

Trước khi hạ thủy con tàu mới, các công nhân kiểm tra cẩn thận từng gỗ chống hông tàu, đảm bảo chúng được bắt chặt vào thân tàu để tránh hư hại khi tàu trượt xuống nước.

Hình ảnh minh họa cho spurs: Tín hiệu giả, tạp âm.
noun

Kỹ sư đã phát hiện ra một vài tín hiệu giả trong tín hiệu đầu ra của máy thu thanh, gây ra tiếng rè và làm méo tiếng chương trình phát sóng.