
bird
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

nests/nɛsts/
Tổ chim.

red-tailed hawks/ˌrɛd ˈteɪld hɔks/ /ˌrɛd ˈteɪld hɑks/
Diều hâu đuôi đỏ.

scoters/ˈskoʊtərz/
Vịt biển đen.

honker/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/
Ngỗng trời.

owl parrots/ˈaʊl ˈpærəts/
Vẹt kakapo.

calcific/kælˈsɪfɪk/
Canxi hóa, liên quan đến sự hình thành vỏ trứng.

hoot/huːt/
Tiếng cú kêu, tiếng kêu của cú.

floss/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/
Lông tơ, lông mình.

scry/skɹaɪ/
Đàn chim nước.

mute swans/mjuːt swɑːnz/
Thiên nga trắng, Thiên nga câm.