BeDict Logo

bird

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ chim.

Những con chim xây tổ chim trên cao cành cây, chuẩn bị đón những đứa con non của chúng.

red-tailed hawks
/ˌrɛd ˈteɪld hɔks/ /ˌrɛd ˈteɪld hɑks/

Diều hâu đuôi đỏ.

Trên đường đi học, tôi thấy vài con diều hâu đuôi đỏ đang bay lượn rất cao trên những cánh đồng.

scoters
/ˈskoʊtərz/

Vịt biển đen.

Khi đi dạo trên bãi biển Maine, chúng tôi thấy một đàn lớn vịt biển đen đang lặn tìm thức ăn trong làn nước lạnh giá sóng sánh.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Ngỗng trời.

Chúng tôi nhìn một đàn ngỗng trời bay về phương nam tránh rét, một con ngỗng trời đặc biệt to lớn dẫn đầu cả đàn.

owl parrots
/ˈaʊl ˈpærəts/

Vẹt kakapo.

Các nỗ lực bảo tồn đang tập trung vào việc bảo vệ số lượng vẹt kakapo còn sót lại, chúng đang tình trạng cực kỳ nguy cấp.

calcific
calcificadjective
/kælˈsɪfɪk/

Canxi hóa, liên quan đến sự hình thành vỏ trứng.

Hoạt động canxi hóa của mái rất quan trọng để tạo ra vỏ trứng chắc khỏe.

hoot
hootnoun
/huːt/

Tiếng cú kêu, tiếng kêu của cú.

Tiếng kêu vang vọng khắp khu rừng tĩnh lặng.

floss
flossnoun
/flɑs/ /flɒs/ /flɔs/

Lông tơ, lông mình.

Lông của đà điểu rất mềm mại, màu xám con cái màu đen con đực.

scry
scrynoun
/skɹaɪ/

Đàn chim nước.

Từ trên đỉnh đồi, chúng tôi nhìn theo đàn chim nước ngỗng trời bay về phương nam tránh rét.

mute swans
/mjuːt swɑːnz/

Thiên nga trắng, Thiên nga câm.

Tuy thiên nga trắng nổi tiếng với vẻ đẹp thanh nhã trên hồ, chúng thể rít lên rất lớn nếu bạn đến quá gần con non của chúng.

avicultural
aviculturaladjective
/ˌeɪvɪˈkʌltʃərəl/ /ˌævɪˈkʌltʃərəl/

Thuộc về nghề nuôi chim, thuộc về ngành nuôi chim.

Sở thú đã thuê một chuyên gia kiến thức chuyên sâu về nghề nuôi chim để chăm sóc bộ sưu tập chim quý hiếm của họ.

jays
jaysnoun
/dʒeɪz/

Chim giẻ cùi.

Những con giẻ cùi trong vườn nhà tôi rất ồn ào mỗi khi chúng thấy con mèo.

whitethroats
/ˈwaɪθroʊts/ /ˈʍaɪθroʊts/

Chích chòe than.

Trong chuyến đi ngắm chim, chúng tôi rất hào hứng khi thấy những con chích chòe than lượn lách giữa các bụi cây, nhận ra chúng nhờ tiếng hót đặc trưng những vệt trắng trên cổ.

redshanks
/ˈrɛdʃæŋks/

Choòng cẳng đỏ.

Khi đi ngắm chim bờ biển, chúng tôi đã thấy một cặp choòng cẳng đỏ dùng đôi chân dài đỏ của chúng để tìm thức ăn trên bãi bùn lầy.

coo
coonoun
/kuː/ /ku/

Tiếng gù.

Tiếng nhẹ nhàng của chim bồ câu làm đầy buổi sáng tĩnh lặng.

go-away bird
/ˈɡoʊ əˌweɪ ˌbɜːrd/

Chim Go Away.

Trong chuyến đi ngắm chim thảo nguyên châu Phi, cuối cùng chúng tôi cũng thấy một con chim Go Away đậu trên ngọn cây keo, bộ lông xám của hòa lẫn vào những cành cây.

herl
herlnoun
/hɜːrl/

Lông vũ.

Người câu cẩn thận chọn một sợi lông từ lông công để buộc vào lưỡi câu, hy vọng ánh óng ánh của sẽ thu hút hồi.

ruby
rubynoun
[ˈɹuːbi]

Chim ruby, Chim ruồi ruby.

Khi leo núi dãy Andes, nhà điểu học đã phát hiện một con chim ruby, đuôi đỏ của lấp lánh dưới ánh mặt trời.

ruddies
/ˈrʌdiz/

Ngan đầu đỏ.

Trong chuyến đi ngắm chim hồ, chúng tôi đã thấy vài con ngan đầu đỏ đang lặn tìm thức ăn.

ramus
ramusnoun
/ˈɹeɪməs/

Trục lông.

Anh ta cẩn thận xem xét chiếc lông , chú ý đến những sợi lông nhỏ xíu mọc ra từ mỗi trục lông dọc theo phiến lông.