noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim bồ câu. A pigeon, especially one smaller in size; a bird (often arbitrarily called either a pigeon or a dove or both) of more than 300 species of the family Columbidae. Ví dụ : "A white dove flew out of the magician's hat, surprising the children. " Một con chim bồ câu trắng bay ra khỏi chiếc mũ của nhà ảo thuật, khiến bọn trẻ rất ngạc nhiên. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa hòa bình, người chủ trương hòa giải. A person favouring conciliation and negotiation rather than conflict. Ví dụ : "Even when disagreements arose, Maria acted as a dove, always trying to find peaceful solutions between her friends. " Ngay cả khi có bất đồng xảy ra, Maria luôn cư xử như một người chủ trương hòa giải, luôn cố gắng tìm ra những giải pháp hòa bình giữa bạn bè. politics person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim bồ câu, người yêu dấu. Term of endearment for one regarded as pure and gentle. Ví dụ : "My little sister, a dove of a child, always brought a smile to everyone's face. " Em gái bé bỏng của tôi, một đứa trẻ ngoan hiền như chim bồ câu, luôn mang đến nụ cười cho mọi người. family character person language value moral word emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu xám xanh, màu xám chim bồ câu. A greyish, bluish, pinkish colour like that of the bird. Ví dụ : "The dove-coloured dress was her favourite for job interviews. " Chiếc váy màu xám chim bồ câu là trang phục yêu thích của cô ấy khi đi phỏng vấn xin việc. color bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn. To swim under water. Ví dụ : "The swimmer dove into the pool. " Người bơi lặn xuống hồ bơi. action sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao đầu xuống nước. To jump into water head-first. Ví dụ : "The swimmer dove into the pool before starting his laps. " Người bơi lặn xuống hồ bơi trước khi bắt đầu các vòng bơi của mình. action sport ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao xuống, nhào xuống. To jump headfirst toward the ground or into another substance. Ví dụ : "to dive into home plate" Nhào người về phía gôn nhà. action sport body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Lao xuống, bổ nhào. To descend sharply or steeply. Ví dụ : "The plane dove toward the runway, its descent getting steeper and faster. " Chiếc máy bay lao xuống đường băng, càng lúc càng hạ thấp và nhanh hơn. action nature sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, lao vào, bắt tay vào. (especially with in) To undertake with enthusiasm. Ví dụ : "She dove right in and started making improvements." Cô ấy hăng hái bắt tay ngay vào việc và bắt đầu cải thiện mọi thứ. attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã vờ, ăn vạ. To deliberately fall down after a challenge, imitating being fouled, in the hope of getting one's opponent penalised. Ví dụ : "During the soccer game, he dove in the penalty box, hoping to trick the referee into calling a foul. " Trong trận bóng đá, anh ta ngã vờ trong vòng cấm địa, hy vọng đánh lừa được trọng tài thổi phạt đền. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn, dìm, nhúng. To cause to descend, dunk; to plunge something into water. Ví dụ : "She dove the teabag into the hot water to make a cup of tea. " Cô ấy nhúng túi trà vào nước nóng để pha một tách trà. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao mình xuống. To explore by diving; to plunge into. Ví dụ : "The student dove into the textbook, eager to understand the difficult math problem. " Cậu sinh viên lao đầu vào quyển sách giáo khoa, rất mong muốn hiểu được bài toán khó. action nautical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm đầu vào, đi sâu vào, khám phá. To plunge or to go deeply into any subject, question, business, etc.; to penetrate; to explore. Ví dụ : "After the presentation, the students dove into the research, eager to learn more about the topic. " Sau buổi thuyết trình, các sinh viên đâm đầu vào nghiên cứu, háo hức muốn tìm hiểu thêm về chủ đề này. action business way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc