Hình nền cho dove
BeDict Logo

dove

/dʌv/ /dəʊv/ /doʊv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một con chim bồ câu trắng bay ra khỏi chiếc mũ của nhà ảo thuật, khiến bọn trẻ rất ngạc nhiên.
noun

Người theo chủ nghĩa hòa bình, người chủ trương hòa giải.

Ví dụ :

Ngay cả khi có bất đồng xảy ra, Maria luôn cư xử như một người chủ trương hòa giải, luôn cố gắng tìm ra những giải pháp hòa bình giữa bạn bè.