BeDict Logo

plant

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
streps
strepsnoun
/strɛps/

Chi Streptocarpus, cây hoa mõm sói.

Phòng nắng của tôi tràn ngập những cây hoa mõm sói rực rỡ sắc màu, mỗi cây lại những chiếc với hoa văn độc đáo những bông hoa tươi tắn.

stooked
/stʊkt/ /stuːkt/

Chất thành đống, bó thành cây.

Sau khi gặt lúa , người nông dân chất những lúa thành đống để chúng khô hơn dưới ánh nắng mặt trời.

sleep
sleepnoun
/sliːp/ /slip/

Trạng thái ngủ của cây.

Vào đêm mát mẻ, những cây trong nhà kính đã đi vào trạng thái ngủ, khép xuống.

she-oaks
/ʃiːoʊks/

Dương liễu Úc, cây phi lao.

Chúng tôi ngồi dưới bóng mát của những cây dương liễu Úc gần bãi biển, tận hưởng làn gió biển mát rượi.

slippery elms
/ˈslɪpəri ˈɛlmz/

Du sam, cây du đỏ.

Người đi bộ đường dài đã nhận ra cây du sam (hay cây du đỏ) nhờ vào lớp vỏ màu nâu đỏ lớp vỏ trong chất nhầy, thơm.

celandine
/ˈsɛləndaɪn/ /ˈsɛlənˌdiːn/

Mao địa hoàng, Uất kim hương.

Nhà thực vật học đã nghiên cứu cả mao địa hoàng (common celandine) uất kim hương (greater celandine), ghi chép lại hình dạng hoa khác nhau của chúng.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Phân bón, chất bón.

Người làm vườn đã thêm phân bón hữu vào các luống hoa để cải thiện đất.

wreaths
/ɹiːðz/

Vòng hoa, tràng hoa.

Một làn khói cuộn tròn như vòng hoa; một đám mây xoắn lại thành tràng hoa.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Đậu phộng, lạc.

Em trai tôi thích ăn đậu phộng (lạc) khi xem hoạt hình.

crocosmia
/kroʊˈkɒzmiə/ /krəˈkɒzmiə/

Huệ tây.

tôi thích trồng hoa huệ tây trong vườn hoa màu cam đỏ rực rỡ.

fronds
frondsnoun
/frɒndz/

Tàu lá, lá (dương xỉ).

Người làm vườn cẩn thận tỉa những tàu dài xanh của cây dương xỉ, chú ý không làm hỏng những non mỏng manh.

exocarp
/ˈɛksoʊkɑːrp/ /ˈɛɡzoʊkɑːrp/

Vỏ ngoài, lớp vỏ ngoài.

Lớp vỏ ngoài đỏ tươi của quả táo làm cho trông hấp dẫn dễ nhận biết.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Gieo, tra hạt.

Người nông dân đang tra hạt lúa xuống ruộng vừa mới cày.

sequoias
/sɪˈkwɔɪ.əz/ /səˈkwɔɪ.əz/

Sam, Cây cù tùng khổng lồ.

Khi đến thăm công viên quốc gia Yosemite, chúng tôi đã cùng kinh ngạc trước kích thước đồ sộ của những cây tùng khổng lồ.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Bướu, nốt sần (trên cây).

Cây sồi trong vườn tôi vài nốt sần trên , do ấu trùng côn trùng đục khoét gây ra.

waxberry
/ˈwæksˌbɛri/

Thanh mai.

tôi dùng thanh mai để pha một loại trà thơm, vị hơi giống mùi Giáng Sinh.

turpentine trees
/ˈtɜːrpənˌtaɪn ˈtriz/

Thông nhựa

Người thợ mộc thích dùng nhựa từ các cây thông nhựa, như cây thông slash, tạo ra loại vecni tốt nhất.

pannage
/ˈpænɪdʒ/

Lợi địa, quả đấu và hạt dẻ gai (dùng làm thức ăn cho lợn).

Vào mùa thu, người nông dân thả lợn vào rừng sồi để chúng béo tốt nhờ lợi địa, tức quả đấu hạt dẻ gai rụng đầy rừng.

elder
eldernoun
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Cây cơm cháy.

Vườn của tôi một bụi cây cơm cháy rất đẹp.

pyrethrin
/paɪˈriːθrɪn/ /pɪˈriːθrɪn/

Pyrethrin, cúc trừ sâu.

Người làm vườn đã phun thuốc pyrethrin (cúc trừ sâu) lên những bông hoa hồng để diệt rệp.