BeDict Logo

go-back

/ˈɡoʊbæk/ /ˈɡoʊˌbæk/
noun

Ví dụ:

Nhân viên thu ngân để chiếc áo len không ai mua vào giỏ "hàng trả lại" để một nhân viên cửa hàng có thể mang nó về đúng giá treo.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "customer" - Khách hàng, người mua, thượng đế.
/ˈkʌstəmə/ /ˈkʌstəmɚ/

Khách hàng, người mua, thượng đế.

"Every person who passes by is a potential customer."

Bất cứ ai đi ngang qua đây đều là một khách hàng tiềm năng.

Hình ảnh minh họa cho từ "decided" - Quyết định, giải quyết, định đoạt.
/dɪˈsaɪdəd/

Quyết định, giải quyết, định đoạt.

"Her last-minute goal decided the game."

Bàn thắng vào phút chót của cô ấy đã định đoạt trận đấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "because" - Bởi vì, do, tại vì.
becauseadverb
/bɪˈkɒz/ /biˈkɔz/

Bởi , do, tại .

"I went to the park because the weather was nice. "

Tôi đã đi công viên vì thời tiết đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "cashier" - Giải ngũ, cho xuất ngũ.
/kəˈʃɪə/ /kaˈʃɪə/

Giải ngũ, cho xuất ngũ.

"The army cashiered the soldier for insubordination. "

Quân đội đã cho người lính đó xuất ngũ vì tội bất phục tùng.

Hình ảnh minh họa cho từ "brought" - Mang đến, đưa đến.
/bɹɔːt/ /bɹɔt/

Mang đến, đưa đến.

"Waiter, please bring me a single malt whiskey."

Anh ơi, làm ơn mang cho tôi một ly whiskey mạch nha đơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "returned" - Trở về, quay lại.
/ɹɪˈtəːnd/ /ɹɪˈtɝnd/

Trở về, quay lại.

"Although the birds fly north for the summer, they return here in winter."

Mặc dù chim bay về phương bắc vào mùa hè, nhưng chúng lại trở về đây vào mùa đông.

Hình ảnh minh họa cho từ "employee" - Nhân viên, người làm công.
/(ˌ)ɪm-/

Nhân viên, người làm công.

"One way to encourage your employees to work harder is by giving them incentives."

Một cách để khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn là cho họ những phần thưởng hấp dẫn.

Hình ảnh minh họa cho từ "merchandise" - Hàng hóa, vật phẩm.
/ˈmɜːtʃənˌdaɪs/ /ˈmɜːtʃənˌdaɪz/ /ˈmɝtʃənˌdaɪs/ /ˈmɝtʃənˌdaɪz/

Hàng hóa, vật phẩm.

"good business depends on having good merchandise"

Kinh doanh tốt phụ thuộc vào việc có hàng hóa chất lượng.

Hình ảnh minh họa cho từ "example" - Ví dụ, điển hình, mẫu.
/əɡˈzæmpl̩/ /ɘɡˈzɐːmpɯ/ /ɪɡˈzɑːmpl̩/

dụ, điển hình, mẫu.

"The teacher gave a good example of a sentence using the past tense. "

Giáo viên đã đưa ra một ví dụ điển hình về một câu sử dụng thì quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "purchase" - Sự mua, vật đã mua, món hàng.
/ˈpɜːtʃəs/ /ˈpɝtʃəs/

Sự mua, vật đã mua, món hàng.

"They offer a free hamburger with the purchase of a drink."

Họ tặng miễn phí một bánh hamburger khi mua kèm một đồ uống.

Hình ảnh minh họa cho từ "unwanted" - Kẻ không được chào đón, thứ không ai muốn.
/ʌnˈwɒntɪd/

Kẻ không được chào đón, thứ không ai muốn.

"After the flood, the animal shelter was overflowing with unwanteds, mostly stray cats and dogs needing homes. "

Sau trận lũ lụt, trại cứu tế động vật tràn ngập những con vật bị bỏ rơi, chủ yếu là chó mèo hoang cần một mái nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "exchange" - Sự trao đổi, sự giao dịch.
/ɛksˈtʃeɪndʒ/

Sự trao đổi, sự giao dịch.

"All in all, it was an even exchange."

Nói chung, đó là một cuộc trao đổi ngang giá/công bằng.