Hình nền cho purchase
BeDict Logo

purchase

/ˈpɜːtʃəs/ /ˈpɝtʃəs/

Định nghĩa

noun

Sự mua, vật đã mua, món hàng.

Ví dụ :

Họ tặng miễn phí một bánh hamburger khi mua kèm một đồ uống.
noun

Vật đã mua, tài sản, của cải.

Ví dụ :

Việc mua được chiếc xe đạp mới là điều tuyệt vời nhất trong tuần sinh nhật của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Việc sử dụng hệ thống ròng rọc và dây cáp (dụng cụ nâng) của chiếc cần cẩu mới cho phép đội xây dựng nâng những thanh dầm nặng dễ dàng hơn.