Hình nền cho cashier
BeDict Logo

cashier

/kəˈʃɪə/ /kaˈʃɪə/

Định nghĩa

verb

Giải ngũ, cho xuất ngũ.

Ví dụ :

Quân đội đã cho người lính đó xuất ngũ vì tội bất phục tùng.