adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng, chính xác, chuẩn xác. Free from error; true; accurate. Ví dụ : "The teacher's answer was correct. " Câu trả lời của giáo viên là đúng. quality value logic essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng đắn, lễ phép, lịch sự. With good manners; well behaved; conforming with accepted standards of behaviour. Ví dụ : "The children were correct during the library visit, quietly turning pages and sharing their books. " Trong chuyến thăm thư viện, bọn trẻ cư xử rất đúng mực, nhẹ nhàng lật trang sách và chia sẻ sách của mình một cách lịch sự. character moral value attitude society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa, chỉnh sửa, làm cho đúng. To make something that was wrong become right; to remove error from. Ví dụ : "The navigator corrected the course of the ship." Người hoa tiêu đã chỉnh lại hướng đi của con tàu. action quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, chấm bài. (by extension) To grade (examination papers). Ví dụ : "The teacher will correct the students' essays next week. " Tuần tới, giáo viên sẽ chấm bài luận của học sinh. education mark writing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa sai, chỉ ra lỗi. To inform (someone) of their error. Ví dụ : "My teacher corrected my grammar mistake on the essay. " Giáo viên đã sửa lỗi ngữ pháp của tôi trong bài luận. communication language education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa phạt, trừng trị. To discipline; to punish. Ví dụ : "The teacher corrected the student for talking during class. " Cô giáo phạt học sinh vì nói chuyện trong giờ. law police moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc