Hình nền cho correct
BeDict Logo

correct

/kəˈɹɛkt/

Định nghĩa

adjective

Đúng, chính xác, chuẩn xác.

Ví dụ :

"The teacher's answer was correct. "
Câu trả lời của giáo viên là đúng.
adjective

Đúng đắn, lễ phép, lịch sự.

Ví dụ :

Trong chuyến thăm thư viện, bọn trẻ cư xử rất đúng mực, nhẹ nhàng lật trang sách và chia sẻ sách của mình một cách lịch sự.