Hình nền cho exchange
BeDict Logo

exchange

/ɛksˈtʃeɪndʒ/

Định nghĩa

noun

Sự trao đổi, sự giao dịch.

Ví dụ :

"All in all, it was an even exchange."
Nói chung, đó là một cuộc trao đổi ngang giá/công bằng.
noun

Sự đổi quân, Cuộc đổi quân.

Ví dụ :

Việc đổi cuốn sách lịch sử bị mất lấy một cuốn mới đã khiến bạn học sinh đó mất đi một chương quý giá trong những ký ức chung của cả lớp.