Hình nền cho rack
BeDict Logo

rack

/ɹæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bếp có một cái kệ đựng gia vị với rất nhiều lọ thảo mộc và gia vị khác nhau.
noun

Ví dụ :

Các ghi chép lịch sử mô tả một loại giá tra tấn dùng để ép cung những người bị tình nghi phạm tội.
noun

Giá răng, thanh răng.

Ví dụ :

Hệ thống bánh răng của xe đạp sử dụng xích để quay bánh sau, và các bánh răng nhỏ trên thanh răng của xích đã bị mòn hết.
noun

Ví dụ :

Phanh tay xe đạp sử dụng một thanh răng để bánh xe chỉ có thể quay ngược chiều, giúp xe dừng lại an toàn.
noun

Giá răng cưa, cơ cấu lên dây nỏ.

Ví dụ :

Người cung thủ cẩn thận điều chỉnh giá răng cưa của nỏ, đảm bảo lực căng phù hợp trước khi đi săn.
noun

Ví dụ :

Tập hợp các lựa chọn bữa trưa có một cấu trúc đại số kiểu "giá", trong đó việc cộng giá của một chiếc bánh mì và một đồ uống sẽ cho ra một tổng duy nhất, không trùng lặp với bất kỳ kết quả cộng nào khác.
verb

Ví dụ :

Người nấu bia tại nhà đã lắng cặn bia, tách nó ra khỏi cặn để ngăn chặn những thay đổi hương vị không mong muốn thêm nữa.