BeDict Logo

rack

/ɹæk/
Hình ảnh minh họa cho rack: Giá răng, thanh răng.
 - Image 1
rack: Giá răng, thanh răng.
 - Thumbnail 1
rack: Giá răng, thanh răng.
 - Thumbnail 2
noun

Hệ thống bánh răng của xe đạp sử dụng xích để quay bánh sau, và các bánh răng nhỏ trên thanh răng của xích đã bị mòn hết.

Hình ảnh minh họa cho rack: Giá răng, thanh răng.
 - Image 1
rack: Giá răng, thanh răng.
 - Thumbnail 1
rack: Giá răng, thanh răng.
 - Thumbnail 2
noun

Phanh tay xe đạp sử dụng một thanh răng để bánh xe chỉ có thể quay ngược chiều, giúp xe dừng lại an toàn.

Hình ảnh minh họa cho rack: Giá răng cưa, cơ cấu lên dây nỏ.
 - Image 1
rack: Giá răng cưa, cơ cấu lên dây nỏ.
 - Thumbnail 1
rack: Giá răng cưa, cơ cấu lên dây nỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Người cung thủ cẩn thận điều chỉnh giá răng cưa của nỏ, đảm bảo lực căng phù hợp trước khi đi săn.

Hình ảnh minh họa cho rack: Giá.
noun

Tập hợp các lựa chọn bữa trưa có một cấu trúc đại số kiểu "giá", trong đó việc cộng giá của một chiếc bánh mì và một đồ uống sẽ cho ra một tổng duy nhất, không trùng lặp với bất kỳ kết quả cộng nào khác.