Hình nền cho return
BeDict Logo

return

/ɹɪˈtɜːn/ /ɹɪˈtɝn/

Định nghĩa

noun

Sự trở lại, sự hồi hương.

Ví dụ :

"I expect the house to be spotless upon my return."
Tôi mong nhà phải sạch bong kin kít khi tôi trở về.
noun

Vé khứ hồi.

A return ticket.

Ví dụ :

"Do you want a one-way or a return?"
Bạn muốn mua vé một chiều hay vé khứ hồi?
noun

Ví dụ :

Kết quả bầu cử; thống kê về số lượng hàng hóa được sản xuất hoặc bán ra.
noun

Ống hồi, đường ống hồi.

Ví dụ :

Để tiếp cận van an toàn, kỹ thuật viên lò hơi phải cắt ống hồi nước nóng về lò.
noun

Ví dụ :

Mặt tiền dài 18 mét theo hướng đông tây có một đoạn gấp khúc dài 6 mét theo hướng bắc nam.