noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hóa, vật phẩm. Commodities offered for sale. Ví dụ : "good business depends on having good merchandise" Kinh doanh tốt phụ thuộc vào việc có hàng hóa chất lượng. business commerce item toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hóa, vật phẩm, sản phẩm. A commodity offered for sale; an article of commerce; a kind of merchandise. Ví dụ : "The store sells various kinds of school merchandise, like backpacks and notebooks. " Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa dành cho trường học, ví dụ như ba lô và vở. item business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng hóa, thương mại. The act or business of trading; trade; traffic. Ví dụ : "The merchandise at the school fair was diverse, from homemade crafts to baked goods. " Hàng hóa bày bán ở hội chợ trường rất đa dạng, từ đồ thủ công tự làm đến bánh nướng. business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buôn bán, kinh doanh. To engage in trade; to carry on commerce. Ví dụ : "The small shop owner merchandises various handmade crafts. " Người chủ tiệm nhỏ buôn bán nhiều mặt hàng thủ công mỹ nghệ khác nhau. commerce business economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, sắp xếp hàng hóa. To engage in in-store promotion of the sale of goods, as by display and arrangement of goods. Ví dụ : "He started his career merchandising in a small clothing store chain." Anh ấy bắt đầu sự nghiệp bằng việc trưng bày và sắp xếp hàng hóa trong một chuỗi cửa hàng quần áo nhỏ. business commerce job toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh doanh, buôn bán. To engage in the trade of. Ví dụ : "The company merchandise various handmade crafts at the local fair. " Công ty kinh doanh nhiều mặt hàng thủ công mỹ nghệ làm bằng tay tại hội chợ địa phương. business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, quảng bá. To engage in in-store promotion of the sale of. Ví dụ : "He got hired to merchandise some new sporting goods lines." Anh ấy được thuê để trưng bày và quảng bá một số dòng sản phẩm đồ thể thao mới. business commerce job toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng bá, tiếp thị. To promote as if for sale. Ví dụ : "The school club is merchandising their handmade crafts at the fair to raise money. " Câu lạc bộ của trường đang quảng bá các món đồ thủ công tự làm của họ tại hội chợ để gây quỹ. business commerce industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc