Hình nền cho basket
BeDict Logo

basket

/ˈbaːskət/ /ˈbɑːskɪt/ /ˈbæskɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"A basket of fake fruit adorned the table."
Một cái giỏ đựng trái cây giả được dùng để trang trí bàn.
noun

Ví dụ :

Nhóm nhảy đã tập luyện phần "bế xoay" cho buổi diễn tài năng sắp tới ở trường.
verb

Ví dụ :

Nhà xuất bản sẽ gộp chung tiền bản quyền của bộ sách mới của tác giả; tác giả sẽ không nhận được tiền cho đến khi cả ba cuốn sách đều bán được ít nhất 10.000 bản.