Hình nền cho business
BeDict Logo

business

/ˈbɪd.nəs/

Định nghĩa

noun

Doanh nghiệp, công ty, hãng.

Ví dụ :

Chú tôi làm chủ một doanh nghiệp nhỏ chuyên bán đồ trang sức thủ công.
noun

Công việc, việc làm, kinh doanh, hoạt động.

Ví dụ :

Tình hình tài chính của gia đình là một vấn đề quan trọng cần được chúng ta sớm thảo luận.
noun

Động tác phụ, cử chỉ phụ.

Ví dụ :

Những động tác phụ của nhà ảo thuật với chiếc khăn tay đã làm khán giả mất tập trung khỏi trò ảo thuật thật sự.
adjective

Thuộc kinh doanh, Thương mại, Công việc.

Ví dụ :

Xin vui lòng không dùng điện thoại này cho các cuộc gọi cá nhân; đây là điện thoại dùng cho công việc.
adjective

Mang tính kinh doanh, chuyên nghiệp.

Ví dụ :

Cậu sinh viên tiếp cận bài thuyết trình một cách chuyên nghiệp, đảm bảo mọi ý đều được giải thích rõ ràng.
adjective

Thuộc kinh doanh, hỗ trợ kinh doanh.

Supporting business, conducive to the conduct of business.

Ví dụ :

Cơ sở vật chất hiện đại của trường học mới rất thân thiện với hoạt động kinh doanh, tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập.