BeDict Logo

item

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nests
nestsnoun
/nɛsts/

Bộ hộp lồng.

ấy mua một bộ hộp lồng cho nhà bếp của mình, để thể cất các loại trộn với kích cỡ khác nhau một cách gọn gàng.

numbering
/ˈnʌmbərɪŋ/ /ˈnʌmbɚɪŋ/

Đánh số, ghi số.

Hãy đánh số các giỏ để chúng ta thể tìm chúng dễ dàng.

cheapie
/ˈtʃiːpi/

Đồ rẻ tiền, món hàng rẻ tiền.

Tôi mua một cái máy tính "đồ rẻ tiền" cửa hàng đồng giá, nhưng vẫn hoạt động tốt cho mấy phép toán đơn giản.

knacks
knacksnoun
/næks/

Đồ chơi, vật dụng nhỏ, món đồ lặt vặt.

Đứa trẻ nhanh chóng mất hứng thú với mấy món đồ chơi lặt vặt nhận được trong túi quà, lại thích chơi với giấy gói quà hơn.

wood screw
/ˈwʊdˌskruː/

Vít gỗ.

Tôi dùng vít gỗ để gắn cái kệ lên tường gỗ.

emporium
/ɛmˈpɔː.ɹi.əm/ /ɛmˈpɔ.ɹi.əm/

Cửa hàng lớn, trung tâm thương mại.

"With a name like “The Wine and Spirits Emporium”, no wonder the prices are so high."

Với một cái tên kiểu "Trung Tâm Rượu Đồ Uống Cồn" thế này, bảo sao giá cả lại cao đến vậy.

concession
/kənˈsɛʃən/

Quầy hàng, hàng quán.

hội chợ trường, bắp rang kẹo bông những món hàng quán được ưa chuộng.

vesta
vestanoun
/ˈvɛstə/

Que diêm.

Ông nội dùng que diêm để đốt sưởi.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây thừng, sợi dây.

Anh ấy quấn vài vòng dây thừng quanh các ngón tay.

No Image
/ˈdʒæŋ.ɡlɪŋ bɛlz/

Tiếng chuông leng keng

Tiếng chuông leng keng của xe kem báo hiệu sự xuất hiện của .

mementoes
/məˈmɛntoʊz/ /məˈmɛntəʊz/

Kỷ vật, vật kỷ niệm, đồ lưu niệm.

Tôi giữ lại vỏ này như một kỷ vật để nhớ về chuyến đi biển của mình.

spang
spangnoun
/spæŋ/

Kim tuyến, vật trang trí lấp lánh.

Trang phục của công đính một mảnh kim tuyến lấp lánh duy nhất, bắt sáng theo từng chuyển động.

cash box
/ˈkæʃbɒks/ /ˈkæʃbɑks/

Thùng đựng tiền, hộp đựng tiền.

Nhân viên cửa hàng bỏ tiền thối lại cho khách tiền khách mua hàng vào hộp đựng tiền.

nail clipper
/ˈneɪl ˌklɪpər/

Đồ bấm móng tay, kềm cắt móng.

Tôi dùng đồ bấm móng tay để giữ cho móng tay của mình ngắn.

brag book
/ˈbræɡbʊk/

Sổ lưu niệm ảnh cá nhân, album ảnh cá nhân.

Maria tự hào khoe với bạn cuốn sổ lưu niệm ảnh nhân đầy ắp ảnh đứa con bỏng đáng yêu của ấy.

patchboxes
/ˈpætʃbɒksɪz/

Hộp phấn điểm trang, hộp đựng nốt ruồi giả.

Buổi trưng bày viện bảo tàng những hộp phấn điểm trang cổ, mỗi hộp một chiếc hộp nhỏ nhắn, thanh lịch từng được dùng để đựng nốt ruồi giả một chiếc gương nhỏ để dán chúng lên mặt.

keeler
keelernoun
/ˈkiːlər/

Thùng nhỏ, chậu nông.

Người nông dân dùng một cái thùng nhỏ/chậu nông để đựng nước cho uống.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Thùng xúc (than), sọt xúc (than).

Cái thùng xúc than đầy ắp than đen bóng, đã sẵn sàng cho bếp lửa buổi tối.

shirt-sleeves
/ˈʃɜːtsliːvz/ /ˈʃɜːrtˌsliːvz/

Tay áo.

Sau khi giúp thay lốp xe, bùn đất dính đầy trên tay áo anh ấy.

urn
urnnoun
/ɜːn/ /ɝn/

Bình, Lọ, Đài.

Người cẩn thận đặt những bông hoa mỏng manh vào chiếc bình đế đẹp đẽ trên bàn.