BeDict Logo

karabiner

/ˌkærəˈbiːnər/ /ˈkærəˌbaɪnər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "metal" - Kim loại, khoáng sản.
metalnoun
/ˈmɛtəl/ [ˈmɛ.ɾɫ̩]

Kim loại, khoáng sản.

"The mining company explored for metal ores in the remote mountain ranges. "

Công ty khai thác mỏ đã thăm dò quặng kim loại ở các dãy núi xa xôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "close" - Kết thúc, sự kết thúc, đoạn kết.
closenoun
/kləʊz/ /kloʊz/ /kləʊs/ /kloʊs/

Kết thúc, sự kết thúc, đoạn kết.

"We owe them our thanks for bringing the project to a successful close."

Chúng tôi nợ họ lời cảm ơn vì đã đưa dự án đến một kết thúc thành công.

Hình ảnh minh họa cho từ "climber" - Người leo, nhà leo núi.
/ˈklaɪm.ə(ɹ)/ /ˈklai.mɚ/

Người leo, nhà leo núi.

"The climber carefully ascended the steep hill to reach the top of the mountain. "

Người leo núi cẩn thận leo lên ngọn đồi dốc để lên đến đỉnh núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "clipping" - Kẹp, giữ chặt.
/ˈklɪpɪŋ/

Kẹp, giữ chặt.

"The little girl was clipping the colorful paper to the bulletin board, holding it firmly so it wouldn't fall. "

Cô bé đang kẹp tờ giấy màu lên bảng thông báo, giữ chặt để nó không bị rơi xuống.

Hình ảnh minh họa cho từ "other" - Người khác, người ngoài.
othernoun
/ˈɐðə/ /ʊðə/ /ˈʌðɚ/

Người khác, người ngoài.

"My brother is a different person; he's an other, not like me at all. "

Anh trai tôi là một người hoàn toàn khác; anh ấy là một người khác, không giống tôi chút nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "strong" - Khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng.
strongadjective
/stɹɑŋ/ /stɹɒŋ/ /stɹɔŋ/

Khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng.

"a big strong man; Jake was tall and strong"

Một người đàn ông to lớn, khỏe mạnh; Jake cao lớn và cường tráng.

Hình ảnh minh họa cho từ "anchors" - Mỏ neo, neo.
/ˈæŋkərz/

Mỏ neo, neo.

"The boat's anchors kept it from drifting away in the harbor. "

Những chiếc mỏ neo của con thuyền đã giữ cho nó không bị trôi dạt trong bến cảng.

Hình ảnh minh họa cho từ "anchor" - Neo, mỏ neo.
anchornoun
/ˈæŋ.kə/ /ˈæŋ.kɚ/

Neo, mỏ neo.

"The captain used the heavy anchor to secure the boat in the harbor. "

Thuyền trưởng đã dùng chiếc mỏ neo nặng để giữ chắc thuyền trong bến cảng.

Hình ảnh minh họa cho từ "objects" - Vật thể, đồ vật.
/ˈɒbdʒɛkts/ /əbˈdʒɛkts/

Vật thể, đồ vật.

"The children collected colorful objects from the beach, like seashells and smooth stones. "

Bọn trẻ nhặt nhạnh những đồ vật nhiều màu sắc từ bãi biển, ví dụ như vỏ sò và những viên đá nhẵn mịn.

Hình ảnh minh họa cho từ "generally" - Nói chung, phổ biến, thường.
generallyadverb
/d͡ʒɛn.əɹ.ə.li/

Nói chung, phổ biến, thường.

"It is generally known that the Earth is round."

Ai cũng biết rằng Trái Đất hình tròn.

Hình ảnh minh họa cho từ "carabiner" - Móc khóa chữ D, khóa carabiner.
/ˈkɛ.ɹəˌbi.nɚ/

Móc khóa chữ D, khóa carabiner.

Người leo núi dùng một cái móc khóa chữ D để móc dây thừng của cô ấy vào neo an toàn trên vách đá.

Hình ảnh minh họa cho từ "ropes" - Dây thừng, Dây cáp.
ropesnoun
/ɹəʊps/ /ɹoʊps/

Dây thừng, Dây cáp.

"Nylon rope is usually stronger than similar rope made of plant fibers."

Dây thừng nylon thường chắc hơn các loại dây thừng tương tự làm từ sợi thực vật.