Hình nền cho ores
BeDict Logo

ores

/ɔːz/ /ɔɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mỏ dành cả ngày đào sâu dưới lòng đất, hy vọng tìm được những mạch quặng giàu có như vàng và đồng.