Hình nền cho clipping
BeDict Logo

clipping

/ˈklɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kẹp, giữ chặt.

Ví dụ :

Cô bé đang kẹp tờ giấy màu lên bảng thông báo, giữ chặt để nó không bị rơi xuống.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ bóng đá bị phạt vì chặt lén hậu vệ từ phía sau.
verb

Ví dụ :

Để tiết kiệm sức mạnh xử lý của máy tính, nhà thiết kế đồ họa đã cắt bỏ (clipping) những chi tiết thừa từ mô hình nhân vật.