BeDict Logo

rope

/ɹəʊp/ /ɹoʊp/
Hình ảnh minh họa cho rope: Dây căng, đường bóng mạnh.
noun

Dây căng, đường bóng mạnh.

Anh ấy đánh một đường bóng căng như dây đàn bay sệt sệt ngang sân vượt qua vị trí người đánh thứ ba rồi ghim vào góc sân.

Hình ảnh minh họa cho rope: Sợi dây.
noun

Nhà thiên văn học tính khoảng cách đến ngôi sao gần nhất bằng đơn vị "rope" (tương đương quãng đường một vị thần bay sáu tháng với tốc độ mười triệu dặm một giây).