Hình nền cho rope
BeDict Logo

rope

/ɹəʊp/ /ɹoʊp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dây thừng nylon thường chắc hơn các loại dây thừng tương tự làm từ sợi thực vật.
noun

Dây căng, đường bóng mạnh.

Ví dụ :

Anh ấy đánh một đường bóng căng như dây đàn bay sệt sệt ngang sân vượt qua vị trí người đánh thứ ba rồi ghim vào góc sân.
noun

Ví dụ :

Lập trình viên đã sử dụng một cấu trúc dữ liệu kiểu "dây thừng dữ liệu" (rope) để lưu trữ tên dài của học sinh trong cơ sở dữ liệu.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học tính khoảng cách đến ngôi sao gần nhất bằng đơn vị "rope" (tương đương quãng đường một vị thần bay sáu tháng với tốc độ mười triệu dặm một giây).