Hình nền cho generally
BeDict Logo

generally

/d͡ʒɛn.əɹ.ə.li/

Định nghĩa

adverb

Nói chung, phổ biến, thường.

Ví dụ :

"It is generally known that the Earth is round."
Ai cũng biết rằng Trái Đất hình tròn.