Hình nền cho metal
BeDict Logo

metal

/ˈmɛtəl/ [ˈmɛ.ɾɫ̩]

Định nghĩa

noun

Kim loại, khoáng sản.

Ví dụ :

Công ty khai thác mỏ đã thăm dò quặng kim loại ở các dãy núi xa xôi.
adjective

Máu lửa, mạnh mẽ, thẳng thắn, kiên định.

Ví dụ :

Thái độ máu lửa và kiên định của anh ấy khiến việc thảo luận bình tĩnh về dự án trở nên khó khăn.