noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, cái kẹp. Something which clips or grasps; a device for attaching one object to another. Ví dụ : "Use this clip to attach the check to your tax form." Hãy dùng cái kẹp này để kẹp tờ séc vào tờ khai thuế của bạn. device item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, nhịp độ. An unspecified but normally understood as rapid speed or pace. Ví dụ : "He was walking at a fair clip and I was out of breath trying to keep up." Anh ấy đi với một tốc độ khá nhanh, tôi cố gắng theo kịp mà thở không ra hơi. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, cái ôm. An embrace. Ví dụ : "The teacher gave the struggling student a warm clip, encouraging him to keep trying. " Cô giáo ôm nhẹ cậu học sinh đang gặp khó khăn một cái ôm ấm áp, động viên em tiếp tục cố gắng. emotion action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đạn. A frame containing a number of bullets which is intended to be inserted into the magazine of a firearm to allow for rapid reloading. Ví dụ : "The hunter carefully loaded the clip into the rifle before heading to the woods. " Người thợ săn cẩn thận lắp băng đạn vào khẩu súng trường trước khi vào rừng. weapon military item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, kẹp móng. A projecting flange on the upper edge of a horseshoe, turned up so as to embrace the lower part of the hoof; a toe clip or beak. Ví dụ : "The farrier carefully attached the clip to the horseshoe to hold it securely in place. " Người thợ rèn cẩn thận gắn cái mấu (kẹp móng) vào móng ngựa để giữ nó chắc chắn ở đúng vị trí. animal part wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc câu, Cái móc. A gaff or hook for landing the fish, as in salmon fishing. Ví dụ : "The fisherman used the clip to gently lift the salmon out of the water. " Người đánh cá dùng cái móc câu để nhẹ nhàng nhấc con cá hồi lên khỏi mặt nước. utensil fish sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, túm chặt. To grip tightly. Ví dụ : "The student carefully clipped the paper to the board. " Người học sinh cẩn thận kẹp chặt tờ giấy lên bảng. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, gắn bằng kẹp. To fasten with a clip. Ví dụ : "Please clip the photos to the pages where they will go." Làm ơn kẹp mấy tấm hình vào đúng trang mà chúng sẽ được dán vào nhé. item utensil technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, ghì chặt. To hug, embrace. Ví dụ : "The little girl happily clipped her mother, hugging her tightly. " Cô bé vui vẻ ôm chầm lấy mẹ, ghì chặt không rời. action body human sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp giấy, thu thập chữ ký bằng bảng kẹp giấy. To collect signatures, generally with the use of a clipboard. Ví dụ : "The teacher asked the students to clip signatures on the permission slip. " Cô giáo yêu cầu học sinh kẹp giấy đồng ý vào bảng và đi thu thập chữ ký. politics job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn trích, Mảnh, Kẹp. Something which has been clipped from a larger whole: Ví dụ : "The teacher's lesson plan was a clip from a longer, more detailed curriculum. " Kế hoạch bài học của giáo viên chỉ là một đoạn trích từ chương trình giảng dạy dài và chi tiết hơn. part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt tỉa, Việc xén, Lượt cắt. An act of clipping, such as a haircut. Ví dụ : "I went into the salon to get a clip." Tôi vào tiệm làm tóc để cắt tỉa lại tóc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạng thái, tình trạng. The condition of something, its state. Ví dụ : "Deeky the clip of that aad wife ower thor!" Chú ý đến tình trạng của bà vợ già kia đang ở đằng kia kìa! condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vả, Tát. A blow with the hand (often in the set phrase clip round the ear) Ví dụ : "Give him a clip round the ear!" Cho nó một cái tát cho chừa! action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, tỉa. To cut, especially with scissors or shears as opposed to a knife etc. Ví dụ : "Please clip that coupon out of the newspaper." Làm ơn cắt cái phiếu giảm giá đó ra khỏi tờ báo đi. utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn, xén bớt. To curtail; to cut short. Ví dụ : "The teacher clipped the presentation to just 15 minutes. " Giáo viên đã cắt ngắn bài thuyết trình xuống chỉ còn 15 phút. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vả, tát. To strike with the hand. Ví dụ : "The angry student clipped the teacher's hand in frustration. " Trong lúc bực tức, cậu học sinh giận dữ vả vào tay thầy giáo. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹt, chạm, lướt qua. To hit or strike, especially in passing. Ví dụ : "The car skidded off the road and clipped a lamppost." Chiếc xe trượt khỏi đường và quẹt phải cột đèn. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt lén, Cản người trái phép từ phía sau. An illegal tackle: Throwing the body across the back of an opponent's leg or hitting him from the back below the waist while moving up from behind unless the opponent is a runner or the action is in close line play. Ví dụ : "The football player was penalized for clipping the other player from behind. " Cầu thủ bóng đá bị phạt vì đã chặt lén, cản trái phép đối thủ từ phía sau. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, xén, giới hạn. To cut off a signal level at a certain maximum value. Ví dụ : "The amplifier clips the sound of the music, making it sound distorted. " Bộ khuếch đại cắt mất phần đỉnh của âm thanh, khiến nhạc bị rè và méo tiếng. signal electronics sound technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bỏ, loại bỏ. To discard (an occluded part of a model or scene) rather than waste resources on rendering it. Ví dụ : "The 3D model of the house design clipped the parts hidden behind the walls, saving computer processing time. " Mô hình 3D của thiết kế nhà đã cắt bỏ những phần bị che khuất sau các bức tường, giúp tiết kiệm thời gian xử lý của máy tính. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên qua, lọt qua. (Of a camera, character model, etc.) To move (through or into) (a rendered object or barrier). Ví dụ : "The animated character clipped through the doorway, disappearing into the next room. " Nhân vật hoạt hình bị lỗi, xuyên qua cánh cửa và biến mất vào phòng bên cạnh. computing game technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn gian, lừa đảo, móc túi. To cheat, swindle, or fleece. Ví dụ : "The salesman tried to clip the elderly couple out of their life savings by selling them a worthless investment. " Gã bán hàng kia đã cố gắng ăn gian tiền tiết kiệm cả đời của cặp vợ chồng già bằng cách bán cho họ một khoản đầu tư vô giá trị. business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, cuỗm, thó. To grab or take stealthily Ví dụ : "The student discreetly clipped a piece of paper with notes from the teacher's desk. " Cậu học sinh khéo léo thó một tờ giấy ghi chú từ bàn của giáo viên. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc