Hình nền cho clip
BeDict Logo

clip

/klɪp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Use this clip to attach the check to your tax form."
Hãy dùng cái kẹp này để kẹp tờ séc vào tờ khai thuế của bạn.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ bóng đá bị phạt vì đã chặt lén, cản trái phép đối thủ từ phía sau.
verb

Ví dụ :

Mô hình 3D của thiết kế nhà đã cắt bỏ những phần bị che khuất sau các bức tường, giúp tiết kiệm thời gian xử lý của máy tính.