Hình nền cho close
BeDict Logo

close

/kləʊz/ /kloʊz/ /kləʊs/ /kloʊs/

Định nghĩa

noun

Kết thúc, sự kết thúc, đoạn kết.

Ví dụ :

Chúng tôi nợ họ lời cảm ơn vì đã đưa dự án đến một kết thúc thành công.
noun

Sự đóng, sự kết thúc, đoạn kết.

Ví dụ :

Đoạn kết của ngày học được đánh dấu bằng tiếng chuông cuối cùng, báo hiệu sự kết thúc các tiết học buổi chiều của học sinh và giờ về nhà.
noun

Ví dụ :

Để đến được cửa sau của trường, các học sinh phải chen chúc qua cái ngõ hẹp giữa hai tòa nhà, nơi mà phần trên của một tòa nhà nhô ra che khuất lối đi.
noun

Quyền lợi, sự quan tâm.

Ví dụ :

Quyền lợi gắn bó mật thiết của người nông dân với mảnh đất khiến ông có cảm giác sở hữu mạnh mẽ, mặc dù ông không làm chủ toàn bộ cánh đồng.
adjective

Ví dụ :

Cách phát âm âm "ee" trong từ "meet" của giáo viên rất khép (cao), cho thấy lưỡi được đặt gần vòm miệng trên.