BeDict Logo

close

/kləʊz/ /kloʊz/ /kləʊs/ /kloʊs/
Hình ảnh minh họa cho close: Sự đóng, sự kết thúc, đoạn kết.
 - Image 1
close: Sự đóng, sự kết thúc, đoạn kết.
 - Thumbnail 1
close: Sự đóng, sự kết thúc, đoạn kết.
 - Thumbnail 2
close: Sự đóng, sự kết thúc, đoạn kết.
 - Thumbnail 3
noun

Sự đóng, sự kết thúc, đoạn kết.

Đoạn kết của ngày học được đánh dấu bằng tiếng chuông cuối cùng, báo hiệu sự kết thúc các tiết học buổi chiều của học sinh và giờ về nhà.

Hình ảnh minh họa cho close: Ngõ hẹp, hẻm.
 - Image 1
close: Ngõ hẹp, hẻm.
 - Thumbnail 1
close: Ngõ hẹp, hẻm.
 - Thumbnail 2
noun

Để đến được cửa sau của trường, các học sinh phải chen chúc qua cái ngõ hẹp giữa hai tòa nhà, nơi mà phần trên của một tòa nhà nhô ra che khuất lối đi.

Hình ảnh minh họa cho close: Quyền lợi, sự quan tâm.
noun

Quyền lợi, sự quan tâm.

Quyền lợi gắn bó mật thiết của người nông dân với mảnh đất khiến ông có cảm giác sở hữu mạnh mẽ, mặc dù ông không làm chủ toàn bộ cánh đồng.