Hình nền cho anchor
BeDict Logo

anchor

/ˈæŋ.kə/ /ˈæŋ.kɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng đã dùng chiếc mỏ neo nặng để giữ chắc thuyền trong bến cảng.
noun

Ví dụ :

Các công nhân xây dựng đã dùng một cái neo gỗ lớn để giữ cố định trụ cầu mới.
noun

Ví dụ :

Trong bài báo cáo, sinh viên đã dùng một điểm neo để liên kết đến trang mô tả bối cảnh lịch sử của cuộc nội chiến.
noun

Người chạy cuối cùng, Vận động viên chạy cuối.

Ví dụ :

Người chạy cuối cùng của đội chạy tiếp sức trường mình là một vận động viên chạy nước rút rất nhanh.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã sử dụng các họa tiết mỏ neo trang trí nhỏ trong đường gờ phào trên cửa ra vào.
noun

Thùng (đựng rượu), đơn vị đo (rượu).

Ví dụ :

Xưởng rượu vang đó bán loại Cabernet Sauvignon ngon nhất của họ theo từng thùng, mỗi thùng chứa khoảng 38 lít rượu (tương đương 10 gallon).