BeDict Logo

miscellany

/mɪˈsɛ.lə.ni/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "ribbons" - Nẹp sườn tàu.
/ˈrɪbənz/

Nẹp sườn tàu.

"The shipwright carefully bolted the ribbons along the ribs of the wooden boat, strengthening its frame before the hull was planked. "

Người thợ đóng tàu cẩn thận bắt vít các nẹp sườn tàu dọc theo các xương sườn của chiếc thuyền gỗ, gia cố khung tàu trước khi ốp ván thân tàu.

Hình ảnh minh họa cho từ "created" - Tạo ra, sáng tạo, hình thành.
/kɹiˈeɪtɪd/

Tạo ra, sáng tạo, hình thành.

"You can create the color orange by mixing yellow and red."

Bạn có thể tạo ra màu cam bằng cách trộn màu vàng và màu đỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "collection" - Bộ sưu tập, sự sưu tầm, tập hợp.
/kəˈlɛkʃən/

Bộ sưu tập, sự sưu tầm, tập hợp.

"The asteroid belt consists of a collection of dust, rubble, and minor planets."

Vành đai tiểu hành tinh bao gồm một tập hợp bụi, đá vụn và các hành tinh nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "teacher" - Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
/ˈtiːt͡ʃə/ /ˈtit͡ʃɚ/

Giáo viên, thầy giáo, giáo.

"My daughter's teacher is very kind and helpful. "

Cô giáo của con gái tôi rất tốt bụng và hay giúp đỡ người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "various" - Đa dạng, khác nhau, phong phú.
variousadjective
/ˈvɛə.ɹi.əs/ /ˈvæɹ.i.əs/

Đa dạng, khác nhau, phong phú.

"The reasons are various."

Có nhiều lý do khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "subjects" - Chủ ngữ.
/ˈsʌb.dʒɛkts/ /səbˈdʒɛkt/

Chủ ngữ.

"In the sentenceThe mouse is eaten by the cat in the kitchen.’, ‘The mouseis the subject, ‘the catbeing the agent."

Trong câu ‘Con chuột bị con mèo ăn trong bếp.’, ‘Con chuột’ là chủ ngữ, còn ‘con mèo’ là tác nhân gây ra hành động.

Hình ảnh minh họa cho từ "english" - Xoáy, độ xoáy.
/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

Xoáy, độ xoáy.

"The bowler added some english to the ball to make it hook sharply towards the pins. "

Người chơi bowling đã tạo thêm độ xoáy cho trái bóng để nó lượn mạnh về phía các con ky.

Hình ảnh minh họa cho từ "miscellaneous" - Linh tinh, hỗn tạp.
miscellaneousadjective
/ˌmɪsəˈleɪnɪəs/

Linh tinh, hỗn tạp.

"The drawer contained miscellaneous items, including pens, paperclips, and rubber bands. "

Cái ngăn kéo chứa đủ thứ linh tinh, hỗn tạp, gồm bút, kẹp giấy và dây thun.

Hình ảnh minh họa cho từ "anthology" - Tuyển tập, hợp tuyển.
/ænˈθɒlədʒɪ/ /ænˈθɑlədʒi/

Tuyển tập, hợp tuyển.

"The English class read an anthology of short stories by different authors. "

Trong lớp học tiếng Anh, cả lớp đã đọc một tuyển tập truyện ngắn của nhiều tác giả khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "writings" - Văn bản, chữ viết.
/ˈɹaɪtɪŋz/

Văn bản, chữ viết.

"The historian studied ancient writings to understand the past. "

Nhà sử học đã nghiên cứu những văn bản cổ xưa để hiểu về quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "photographs" - Ảnh, hình chụp.
/ˈfəʊ.tə.ˌɡɹɑːfs/ /ˈfoʊ.tə.ˌɡɹæfs/

Ảnh, hình chụp.

Bà tôi giữ những tấm ảnh cũ trong hộp giày.