BeDict Logo

ribbons

/ˈrɪbənz/
Hình ảnh minh họa cho ribbons: Nẹp sườn tàu.
noun

Người thợ đóng tàu cẩn thận bắt vít các nẹp sườn tàu dọc theo các xương sườn của chiếc thuyền gỗ, gia cố khung tàu trước khi ốp ván thân tàu.

Hình ảnh minh họa cho ribbons: Dải ruy băng, thanh ribbon.
noun

Dải ruy băng, thanh ribbon.

Phần mềm mới này sắp xếp các tính năng bằng cách sử dụng thanh ribbon ở trên cùng màn hình, giúp tôi dễ dàng tìm thấy các công cụ cần thiết hơn.