Hình nền cho photographs
BeDict Logo

photographs

/ˈfəʊ.tə.ˌɡɹɑːfs/ /ˈfoʊ.tə.ˌɡɹæfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandmother keeps old photographs in a shoebox. "
Bà tôi giữ những tấm ảnh cũ trong hộp giày.