Hình nền cho short
BeDict Logo

short

/ʃoːt/ /ʃɔːt/ /ʃɔɹt/

Định nghĩa

noun

Ngắn mạch

A short circuit.

Ví dụ :

Đường dây điện bị lỗi gây ra ngắn mạch, khiến cả nhà chìm trong bóng tối.
verb

Ví dụ :

Sinh viên đó quyết định bán khống một vài quyền chọn cổ phiếu, hy vọng giá sẽ giảm trước ngày giao hàng.
adjective

Ví dụ :

Cô tôi đang có vị thế bán khống cổ phiếu của tiệm bánh địa phương, vì cô ấy dự đoán giá cổ phiếu đó sẽ giảm.