BeDict Logo

short

/ʃoːt/ /ʃɔːt/ /ʃɔɹt/
Hình ảnh minh họa cho short: Bán khống.
 - Image 1
short: Bán khống.
 - Thumbnail 1
short: Bán khống.
 - Thumbnail 2
verb

Sinh viên đó quyết định bán khống một vài quyền chọn cổ phiếu, hy vọng giá sẽ giảm trước ngày giao hàng.

Hình ảnh minh họa cho short: Bán khống, vị thế bán.
 - Image 1
short: Bán khống, vị thế bán.
 - Thumbnail 1
short: Bán khống, vị thế bán.
 - Thumbnail 2
adjective

Cô tôi đang có vị thế bán khống cổ phiếu của tiệm bánh địa phương, vì cô ấy dự đoán giá cổ phiếu đó sẽ giảm.