Hình nền cho miscellaneous
BeDict Logo

miscellaneous

/ˌmɪsəˈleɪnɪəs/

Định nghĩa

adjective

Linh tinh, hỗn tạp.

Ví dụ :

Cái ngăn kéo chứa đủ thứ linh tinh, hỗn tạp, gồm bút, kẹp giấy và dây thun.