Hình nền cho box
BeDict Logo

box

/bɒks/ /bɑks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái thùng các tông đủ lớn để đựng tất cả sách vở của tôi.
noun

Hoàng dương

Ví dụ :

Người làm vườn đã dùng cây hoàng dương để tạo một đường viền gọn gàng, trang trọng xung quanh các luống hoa.
noun

Lộc vừng.

An evergreen tree of the genus Lophostemon (for example, the box scrub, Brisbane box, brush box, pink box, or Queensland box, Lophostemon confertus).

Ví dụ :

Cảnh quan công viên có trồng một vài cây lộc vừng, tạo thành một phông nền rậm rạp cho khu vực dã ngoại.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học xác định cây đó là "bạch đàn rũ" (Drooping Box), một loại cây bạch đàn.