Hình nền cho anthology
BeDict Logo

anthology

/ænˈθɒlədʒɪ/ /ænˈθɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp học tiếng Anh, cả lớp đã đọc một tuyển tập truyện ngắn của nhiều tác giả khác nhau.
noun

Ví dụ :

Tuyển tập mới của thư viện trường bao gồm những câu chuyện về nhiều nền văn hóa và trải nghiệm khác nhau, mỗi câu chuyện lại là một thế giới riêng biệt.